• (84) 96 825 5675
  • fin@sepro.vn
  • Giờ làm việc - Thứ Hai - Thứ Sáu: 8:00 sáng - 5:00 chiều

sản phẩm

Chất diệt bào tử
(QuantumTec Sporicide)

Được điều chế từ peracetic acid và hydrogen peroxide
Khi sử dụng nên pha loãng với nồng độ 1% v/v bằng nước tinh khiết
Dung dịch đã được lọc qua lỗ lọc 0.2 microns
Dùng để khử trùng thiết bị sản xuất, đóng gói, thiết bị chiết rót trong công nghệ dây chuyền Aseptic
Có hiệu quả tốt chỉ sau 1 lần sử dụng
Vừa có thể sử dụng làm chất vô trùng trong vòng 11 tiếng, hoặc sử dụng làm chất khử trùng trong 10 phút
Đóng gói trong túi poly 2 lớp và đảm bảo kín
Trong mỗi lô hàng đều có thông tin cụ thể, rõ ràng, không bị làm mờ:

  • Chứng nhận khử trùng bằng bức xạ tia gramma
  • Chứng nhận phân tích thành phần sản phẩm
  • Mã lô hàng và ngày hết hạn không thể tẩy xóa trên mỗi chai

Cung cấp khả năng kiểm soát vi sinh vật nhanh chóng, chống lại nhiều loại sinh vật – vi khuẩn, nấm, vi rút và bào tử vi khuẩn.
Có thể sử dụng linh hoạt tùy theo nhu cầu cơ sở vật chất
Pha loãng sử dụng để tiết kiệm chi phí
Hiệu quả và ổn định khi sử dụng lâu dài

Màu sắcTrong suốt, không màu
IRPhù hợp với mẫu tham chiếu
Hydrogen Peroxide25.60% – 29.40%
Peroxyacetic Acid5.25% – 6.40%
Độ ổn địnhỔn định ở nhiệt độ thường
pH (100%)1
Trọng lượng riêng1.1 – 1.14
Nhiệt độ bảo quản0°C – 35°C
STTMã hàngĐặc điểmSố lượngKích thướcTrọng lượngMã số HSMã số UN HSD
1QT6520-128Concentrated Sporicide Screw Cap – Sterile4 X 1 gal410mm (L) x 260mm (W) x 300mm (H)18.27 kg3808.94.9000UN310912 tháng
2QT6520-128NSConcentrated Sporicide Screw Cap4 X 1 gal410mm (L) x 260mm (W) x 300mm (H)18.27 kg3808.94.9000UN310912 tháng

{acf_tinh-nang}

Mô tả

QT Sporicide được điều chế để sử dụng làm chất khử trùng phổ rộng trên bề mặt hay thiết bị trong các ngành công nghiệp như dược phẩm, công nghệ sinh học, sản xuất trang thiết bị y tế, trung tâm nghiên cứu.
QT Sporicide là dung dịch gồm axit peracetic và hydrogen peroxide. Đây là một chất hóa học giúp kiểm soát vi khuẩn nhanh chóng, hiệu quả, kể cả bào tử vi khuẩn.
QT Sporicide có khả năng làm sạch, diệt khuẩn, chống vi-rút, khi kết hợp với các chất tẩy rửa có tính kiềm sẽ mang lại hiệu quả cao.
​Trong quá trình sử dụng, sản phẩm này được điều chế với nồng độ pha loãng là 1% v/v (được sử dụng làm chất khử trùng phổ rộng). Trước khi sử dụng QT Sporicide, các bề mặt hay thiết bị nên được làm sạch trước một phần.

Tỷ lệ pha nồng độ QT Sporicide

1. Đối với thiết bị đóng gói, không tiếp xúc với thực phẩm: 0.5% – 4.0% (40 ounces trên 8 gallons nước)
2. Đối với các thiết bị trong ngành dược: 0.4% – 1.0% (2 ounces trên 4 gallons – 3 ounces trên 5 gallons nước)
3. Đối với các thiết bị trong nhà máy: 5.0% (6.4 ounces trên 1 gallon nước)

Đặc trưng

Được điều chế từ peracetic acid và hydrogen peroxide
Khi sử dụng nên pha loãng với nồng độ 1% v/v bằng nước tinh khiết
Dung dịch đã được lọc qua lỗ lọc 0.2 microns
Dùng để khử trùng thiết bị sản xuất, đóng gói, thiết bị chiết rót trong công nghệ dây chuyền Aseptic
Có hiệu quả tốt chỉ sau 1 lần sử dụng
Vừa có thể sử dụng làm chất vô trùng trong vòng 11 tiếng, hoặc sử dụng làm chất khử trùng trong 10 phút
Đóng gói trong túi poly 2 lớp và đảm bảo kín
Trong mỗi lô hàng đều có thông tin cụ thể, rõ ràng, không bị làm mờ:

  • Chứng nhận khử trùng bằng bức xạ tia gramma
  • Chứng nhận phân tích thành phần sản phẩm
  • Mã lô hàng và ngày hết hạn không thể tẩy xóa trên mỗi chai

Ứng dụng

Cung cấp khả năng kiểm soát vi sinh vật nhanh chóng, chống lại nhiều loại sinh vật – vi khuẩn, nấm, vi rút và bào tử vi khuẩn.
Có thể sử dụng linh hoạt tùy theo nhu cầu cơ sở vật chất
Pha loãng sử dụng để tiết kiệm chi phí
Hiệu quả và ổn định khi sử dụng lâu dài

Đóng gói

STTMã hàngĐặc điểmSố lượngKích thướcTrọng lượngMã số HSMã số UN HSD
1QT6520-128Concentrated Sporicide Screw Cap – Sterile4 X 1 gal410mm (L) x 260mm (W) x 300mm (H)18.27 kg3808.94.9000UN310912 tháng
2QT6520-128NSConcentrated Sporicide Screw Cap4 X 1 gal410mm (L) x 260mm (W) x 300mm (H)18.27 kg3808.94.9000UN310912 tháng

Dữ liệu kỹ thuật

Màu sắcTrong suốt, không màu
IRPhù hợp với mẫu tham chiếu
Hydrogen Peroxide25.60% – 29.40%
Peroxyacetic Acid5.25% – 6.40%
Độ ổn địnhỔn định ở nhiệt độ thường
pH (100%)1
Trọng lượng riêng1.1 – 1.14
Nhiệt độ bảo quản0°C – 35°C

đặc trưng

{acf_tinh-nang}