• (84) 96 825 5675
  • fin@sepro.vn
  • Giờ làm việc - Thứ Hai - Thứ Sáu: 8:00 sáng - 5:00 chiều

sản phẩm

QuantumTec
Khăn lau không dệt CP

Hai thành phần là 55% sợi Cellulose (bột gỗ) và 45% hỗn hợp Polyester & Cellulose Blends (vải không dệt)
Được xử lý và đóng gói trong môi trường phòng sạch để giảm thiểu hạt bụi
Kết hợp độ bền của polyester với khả năng thấm hút của Cellulose (bột gỗ)
Bề mặt mịn, khả năng hấp thụ cao và bền bỉ
Hoạt động hiệu quả với IPA và các dung môi khác
Kích thước 9”x 11”

Khuyến khích sử dụng trong môi trường phòng sạch từ class 100 đến 100,000
Phục vụ cho việc lau chùi tổng quát trên các bề mặt, bao gồm trang thiết bị
Đặc biệt hiệu quả khi ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất Dược phẩm, Công nghệ sinh học và Thiết bị y tế
Phù hợp để sử dụng trong các chuỗi dây chuyền aseptic

Trọng lượng cơ bản68 ±4 gsm
Độ dày0.27 – 0.34 mm
Thả năng Hấp thụ (IEST-RP-CC004.3, Sec 8.1)≥ 250 mL/m²
Tốc độ Hấp thụ (IEST-RP-CC004.3, Sec 8.2)< 1.0 sec
Các hạt theo kích thước APC @≥0.5µm (IEST-RP-CC003.2, Helmke drum @ 10rpm)
Các hạt theo kích thước LPC @≥0.5µm (IEST-RP-CC004.3, Sec 6.1.4)75.0 x 10⁶ counts/m²
Lượng chất cặn không bay hơi được, NVR (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.1.2)
Trong Nước pha tiêm (WFI)0.021 g/m²
Trong IPA0.007 g/m²
Hợp chất hữu cơ theo FTIR (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.2.1)Không phát hiện thấy có dầu Silicone, Amide, DOP
Sợi Fibre, Hạt siêu mịn >100µm (IEST-RP-CC004.3, Sec 6.1.4, 6.2.2.1, 6.2.2.2)86,181 counts/pc
Sắc ký Ion, IC (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.1.2)
Chloride (Cl)68.79 ppm
Sodium (Na)33.89 ppm
Potassium (K)7.051 ppm
Magnesium (Mg)4.63 ppm
Calcium (Ca)17.37 ppm
STTMã hàngĐặc điểmSố lượngKích thướcTrọng lượngMã số HSMã số UNHSD
1QT1531-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% IPA, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg2905.12.0000UN317524 tháng
2QT1531-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% IPA, 30% WFI,9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg2905.12.0000UN317524 tháng
3QT2533-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with Methanol, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
4QT2533-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with Methanol, 30% WFI, 9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
5QT2531-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with IPA, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
6QT2531-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with IPA, 30% WFI, 9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng

{acf_tinh-nang}

Mô tả

Khăn lau phòng sạch của Quantumtec với hai thành phần là Cellulose (bột gỗ) và sợi Polyester là một lựa chọn hiệu quả về kinh tế trong phòng sạch, giúp giảm thiểu hàm lượng bụi và sợi fiber ở mức thấp với giá cả phải chăng. Những khăn tay này với khả năng hấp thụ chất lỏng cao, có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng làm sạch như là khử trùng các vật phẩm trước khi đưa vào phòng sạch, làm sạch định kỳ và dùng để lau chùi các công cụ, dụng cụ và thiết bị khác. Khăn lau phòng sạch với hai thành phần là Cellulose (bột gỗ) và sợi Polyester đã tẩm với dung dịch 70% IPA, 70% SDA và Detergent RTU.

Khăn lau không dệt (Non-Woven CP Wipes)

Khăn lau không dệt bao gồm 55% sợi Cellulose (bột gỗ) và 45% hỗn hợp Polyester & Cellulose Blends (vải không dệt). Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi phải có sự kết hợp giữa độ thấm hút cao và độ kéo cao hai chiều. Khăn lau này là vật liệu hoàn hảo cho việc làm sạch và lau chùi thông dụng.

Đặc trưng

Hai thành phần là 55% sợi Cellulose (bột gỗ) và 45% hỗn hợp Polyester & Cellulose Blends (vải không dệt)
Được xử lý và đóng gói trong môi trường phòng sạch để giảm thiểu hạt bụi
Kết hợp độ bền của polyester với khả năng thấm hút của Cellulose (bột gỗ)
Bề mặt mịn, khả năng hấp thụ cao và bền bỉ
Hoạt động hiệu quả với IPA và các dung môi khác
Kích thước 9”x 11”

Ứng dụng

Khuyến khích sử dụng trong môi trường phòng sạch từ class 100 đến 100,000
Phục vụ cho việc lau chùi tổng quát trên các bề mặt, bao gồm trang thiết bị
Đặc biệt hiệu quả khi ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất Dược phẩm, Công nghệ sinh học và Thiết bị y tế
Phù hợp để sử dụng trong các chuỗi dây chuyền aseptic

Đóng gói

STTMã hàngĐặc điểmSố lượngKích thướcTrọng lượngMã số HSMã số UNHSD
1QT1531-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% IPA, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg2905.12.0000UN317524 tháng
2QT1531-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% IPA, 30% WFI,9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg2905.12.0000UN317524 tháng
3QT2533-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with Methanol, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
4QT2533-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with Methanol, 30% WFI, 9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
5QT2531-911×20Presat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with IPA, 30% WFI, 9”x11” – Sterile10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng
6QT2531-911x20NSPresat Non-Woven Cellulose Polyester Wipes 70% SDA with IPA, 30% WFI, 9”x11”10 túi / thùng290mm (L) x 190mm (W) x 250mm (H)3.70 kg3808 94 9000UN317524 tháng

Dữ liệu kỹ thuật

Trọng lượng cơ bản68 ±4 gsm
Độ dày0.27 – 0.34 mm
Thả năng Hấp thụ (IEST-RP-CC004.3, Sec 8.1)≥ 250 mL/m²
Tốc độ Hấp thụ (IEST-RP-CC004.3, Sec 8.2)< 1.0 sec
Các hạt theo kích thước APC @≥0.5µm (IEST-RP-CC003.2, Helmke drum @ 10rpm)
Các hạt theo kích thước LPC @≥0.5µm (IEST-RP-CC004.3, Sec 6.1.4)75.0 x 10⁶ counts/m²
Lượng chất cặn không bay hơi được, NVR (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.1.2)
Trong Nước pha tiêm (WFI)0.021 g/m²
Trong IPA0.007 g/m²
Hợp chất hữu cơ theo FTIR (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.2.1)Không phát hiện thấy có dầu Silicone, Amide, DOP
Sợi Fibre, Hạt siêu mịn >100µm (IEST-RP-CC004.3, Sec 6.1.4, 6.2.2.1, 6.2.2.2)86,181 counts/pc
Sắc ký Ion, IC (IEST-RP-CC004.3, Sec 7.1.2)
Chloride (Cl)68.79 ppm
Sodium (Na)33.89 ppm
Potassium (K)7.051 ppm
Magnesium (Mg)4.63 ppm
Calcium (Ca)17.37 ppm

đặc trưng

{acf_tinh-nang}